Chọn địa điểm

Chọn loại công trình

  • Building, office, hotel, resort... và các loại công trình khác vui lòng liên hệ để được wonder báo giá trực tiếp

Chọn trạng thái

Nhập thông tin khác

Nhập diện tích

  • Diện tích đất còn lại không nằm trong phạm vi xây dựng (sân hoặc vườn) là: m2
  • Diện tích xây dựng: phần diện tích đất mà công trình sẽ xây dựng

Vui lòng nhập thông tin đầy đủ để xem tổng chi phí thiết kế và thi công công trình của bạn

  • Phong thủy cơ bản
  • Mặt bằng kiến trúc
  • Kết cấu xây dựng
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Sơ đồ điện nước
  • Khái toán xây dựng
  • Giám sát tác giả
  • Hồ sơ xin cấp phép xây dựng

  • Phong thủy cơ bản
  • Mặt bằng kiến trúc
  • Kết cấu xây dựng
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả
  • Hồ sơ xin cấp phép xây dựng

  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả

Nhà Biệt thự, Nhà cải tạo, Nhà có diện tích sử dụng dưới 120m2, Bar-Cafe, Nhà hàng, Karaoke... Đơn giá được tính nhân hệ số 1.3
Showroom, Shop: Đơn giá được tính nhân hệ số 1.5

Phí thiết kế được chia làm 3 giai đoạn như sau:

KTS phác thảo ý tưởng cho khách hàng xem trực tiếp trên máy tính.

  • Ứng 50% tiền ngay sau khi ký hợp đồng.
  • Ứng 30% tiền sau khi hoàn tất mặt bằng kiến trúc cơ bản và phối cảnh ngoại thất.
  • Thanh toán 20% còn lại sau khi hoàn tất và bàn giao hồ sơ thiết kế.

Thiết kế trực tuyến (các tỉnh thành không nằm trong phạm vi có văn phòng đại diện) Phí thiết kế được chia làm 4 giai đoạn như sau:

  • Ứng 30% trước khi KTS phác thảo ý tưởng gởi file cho khách hàng xem.
  • Ứng 30% tiền sau khi khách hàng đồng ý phương án phác thảo của KTS.
  • Ứng 30% tiền sau khi hoàn tất mặt bằng kiến trúc cơ bản và phối cảnh ngoại thất.
  • Thanh toán 10% còn lại sau khi hoàn tất và bàn giao hồ sơ thiết kế.

Lưu ý:

Nhà thuộc diện chỉ thiết kế nội thất không có phương án cho xem trước, khách hàng tạm ứng trước 50% số tiền trên tổng giá trị hợp đồng.

Trong trường hợp có người đại diện tại TP.HCM hoặc Đà Nẵng đến xem trực tiếp bản vẽ tại công ty thì không cần phải tạm ứng trước khi lên phương án.
(dịch vụ thiết kế được tính theo cách thông thường)

Vui lòng nhập thông tin đầy đủ để xem tổng chi phí thiết kế và thi công công trình của bạn

Vật tư Chủng loại
Sắt thép Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Ý
Xi măng Hocim PC B40, Hà Tiên, Hoàng Thạch
Bê tông Tươi (Giàn chống sắt)
Dây điện Cadivi
Ống cấp thoát nước Bình Minh
Hạng mục VND/m2
Nhà phố, biệt thự
Móng băng (nền đất yếu)

Khác với cách tính diện tích sử dụng của thiết kế, giá xây dựng phần thô được tính theo m2 trên tổng diện tích sàn. Sân thượng, mái bê tông dán ngói được tính giá bằng 50% diện tích sàn

Nhà có diện tích sử dụng (diện tích sàn) dưới 120 m2 hoặc trong hẻm nhỏ, khó vận chuyển vật liệu tăng từ 5% đến 10%

Các mức giá này chỉ có tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi theo mức độ yêu cầu, giá thị trường và theo từng khu vực địa lý khác nhau (Ước tính tỷ lệ có thể chênh lệch từ 5% đến 10%)

Chi tiết phòng

  • ?

  • Trang thiết bị điện: Roman, Sino
  • Cửa trong nhà: Gỗ Xoan Đào
  • Cửa ngoài nhà: Gỗ Kiền Kiền, Căm Xe (Kính 8mm, không mài cạnh. 30% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lót đá Granite: 500,000/m2, Lan can sắt hoặc tường, tay vịn gỗ
  • Gạch lót sàn: 180,000/m2: 600 x 600mm
  • Sàn gỗ tự nhiên: 600,000/m2: Xoan Đào (30% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 400,000/m2: Inova, Kronoloc, Newsky (40% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (50% diện tích sàn)
  • Mái lợp: Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: Spec, ICI Maxilite
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh chính - Master room (18,000,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh phụ (10,200,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh chính - Master room (18,000,000 VND)

(5050000)
Bồn cầu 1 khối, chống bám bẩn, nắp đóng êm

(1700000)
Lavabo đặt trên bàn

Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh phụ (10,200,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh chính - Master room (18,000,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh phụ (10,200,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh chính - Master room (18,000,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh phụ (10,200,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh chính - Master room (18,000,000 VND)
Thiết bị vệ sinh Phòng vệ sinh phụ (10,200,000 VND)

  • .....
  • .....
  • .....
  • .....
  • .....
Cung cấp thêm thông tin để có hợp đồng tự động

 Giống địa chỉ liên hệ

Đang gởi nội dung và file, vui lòng chờ...

Tên hợp đồngFile PDF (mở bằng Adobe Reader)File DOCX (mở bằng Word 2007 trở lên)
Hợp đồng thiết kếTải xuống