Chọn địa điểm

Vui lòng nhập thông tin đầy đủ để xem tổng chi phí thiết kế và thi công công trình của bạn

VND/m2

VND/m2

VND/m2

VND/m2

VND/m2

VND/m2

VND/m2

VND/m2

  • Phong thủy cơ bản
  • Bản vẽ kiến trúc
  • Kết cấu xây dựng
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Bản vẽ triển khai chi tiết kiến trúc & nội thất
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả
  • Lập hồ sơ xin phép xây dựng
  • Phong thủy cơ bản
  • Bản vẽ kiến trúc
  • Kết cấu xây dựng
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Bản vẽ triển khai chi tiết kiến trúc
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả
  • Lập hồ sơ xin phép xây dựng
  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Bản vẽ triển khai chi tiết nội thất
  • Sơ đồ bố trí đèn
  • Giám sát tác giả
  • Bảng vẽ hiện trạng
  • Phong thủy cơ bản
  • Bản vẽ kiến trúc
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Bản vẽ triển khai chi tiết kiến trúc & nội thất
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả
  • Lập hồ sơ xin phép cải tạo công trình
  • Bảng vẽ hiện trạng
  • Phong thủy cơ bản
  • Bản vẽ kiến trúc
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Bản vẽ triển khai chi tiết kiến trúc
  • Sơ đồ điện nước
  • Giám sát tác giả
  • Lập hồ sơ xin phép xây dựng
  • Bảng vẽ hiện trạng
  • Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
  • Bảng vẽ triển khai chi tiết nội thất
  • Sơ đồ bố trí đèn
  • Giám sát tác giả
  • Tư vấn bố trí nội thất và đèn chiếu sáng
  • Tư vấn chọn vật liệu, giấy dán tường, tranh ảnh, vật trang trí...
  • Tư vấn chọn nội thất: Sofa, giường, tủ, bàn, ghế... Phù hợp kiểu dáng và màu sắc, mang tính thẩm mỹ và nghệ thuật cao nhất có thể
  • Trực tiếp chỉ đạo thi công, giám sát tiến độ công trình
  • Sơ phác bản vẽ kiến trúc, bố trí nội thất và đèn chiếu sáng
  • Tư vấn chọn vật tư xây dựng, giấy dán tường, tranh ảnh, vật trang trí...
  • Tư vấn chọn nội thất: Sofa, giường, tủ, bàn, ghế... Phù hợp kiểu dáng và màu sắc, mang tính thẩm mỹ và nghệ thuật cao nhất có thể
  • Trực tiếp chỉ đạo thi công, giám sát tiến độ công trình

Công trình có diện tích sử dụng dưới 60m2 được tính đơn giá nhân hệ số 1.6
Công trình có diện tích sử dụng dưới 120m2, Biệt thự, Bar-Cafe, Nhà hàng, Karaoke, Showroom, Shop... được tính đơn giá nhân hệ số 1.3
Sân hoặc vườn được giảm 50% so với giá thiết kế kiến trúc.

Phí thiết kế được chia làm 4 giai đoạn như sau:

  • 1. Tư vấn thiết kế & xây dựng (miễn phí).
  • 2. Ứng 30% tiền sau khi ký hợp đồng.
  • 3. Ứng 50% tiền sau khi hoàn tất phương án kiến trúc.
  • 4. Thanh toán 20% còn lại sau khi bàn giao hồ sơ thiết kế.
ĐIỀN THÊM THÔNG TIN ĐỂ TẠO HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ


 Giống địa chỉ liên hệ

Đang gởi nội dung và file, vui lòng chờ...

Tên hợp đồng File PDF (mở bằng Adobe Reader) File XPS (mở bằng XPS Reader)
Hợp đồng thiết kế. Tải xuống Tải xuống

Vui lòng nhập thông tin đầy đủ để xem tổng chi phí thiết kế và thi công

Tầng hầm nhân hệ số 1.5 đến 2.0

Sân thượng hoặc mái nhân hệ số 0.5

Công trình có diện tích sử dụng dưới 150 m2 hoặc chiều ngang nhỏ hơn 4m giá có thể tăng đến 5%

Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí quản lý, công tác bao che lưới hứng, bảo hiểm công trình, phần gia cố dưới móng (nếu có) như: cọc, cừ tràm, ...

Các mức giá này chỉ có tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện thi công, giá thị trường và theo từng khu vực địa lý khác nhau

Vật tư Chủng loại
Sắt thép Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Ý
Xi măng Hocim, Hà Tiên, Hoàng Thạch
Bê tông Bê tông thương phẩm hoặc trộn tại chổ tùy điều kiện từng công trường
Hệ coppha Giàn chống thép
Dây điện Cadivi
Ống cấp thoát nước Bình Minh

Giá chỉ tương đối chính xác và mang tính tham khảo, thực tế có thể chênh lệch ±5% đến ±10%

★★

★★★

★★★★

★★★★★

  • Trang thiết bị điện: Cadivi, Lioa, Chengli, Vanlock
  • Cửa trong nhà: Xoan Đào, Gỗ công nghiệp, Composite
  • Cửa ngoài nhà: Sắt, Nhôm Đài Loan (Kính 8mm, tầng trệt cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite: 800,000/m2, Lan can sắt hoặc tường, tay vịn gỗ Xoan Đào
  • Gạch lót sàn: 110,000/m2: kích thước 400 x 400mm
  • Sàn gỗ tự nhiên: Không có
  • Sàn gỗ công nghiệp: Không có
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (60% diện tích trần)
  • Mái lợp: Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: Expo
  • Trang thiết bị điện: Panasonic
  • Cửa trong nhà: Gỗ Xoan Đào, Gỗ công nghiệp
  • Cửa ngoài nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), (Kính 10mm. 50% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 800,000/m2, Lan can sắt hoặc tường, tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 220,000/m2: kích thước 600 x 600mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2 (30% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 350,000/m2 (60% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (80% diện tích trần)
  • Mái lợp: Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: Spec, ICI Maxilite
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Gỗ công nghiệp
  • Cửa ngoài nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Nhựa cao cấp (Kính 12mm. 70% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 1,000,000/m2, Lan can kính hoặc tường có tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 400,000/m2: kích thước 800 x 800mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2: (40% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 400,000/m2: (70% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (100% diện tích trần)
  • Mái lợp (dán thêm sau khi đổ bê tông): Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: ICI Dulux
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu an toàn)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Gỗ công ghiệp cao cấp
  • Cửa ngoài nhà: Cửa cao cấp (Kính 12mm. 90% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 1,200,000/m2, Lan can kính an toàn hoặc tường có tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 500,000/m2: kích thước 1,000 x 1,000mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2: (50% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 450,000/m2: (90% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Lagyp Gypsum (100% diện tích trần)
  • Mái lợp: Ngói màu NIPPON Japan Technology
  • Sơn: ICI Dulux
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu an toàn)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Sồi
  • Cửa ngoài nhà: Cửa cao cấp (Kính 14mm. 100% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ:: 1,400,000/m2, Lan can kính an toàn hoặc tường, tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 600,000/m2: kích thước 1,200 x 1,200mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 1,000,000/m2 (90% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 500,000/m2. 100% diện tích sàn
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Lagyp Gypsum (100% diện tích trần)
  • Mái lợp (dán thêm sau khi đổ bê tông): Ngói màu NIPPON Japan Technology
  • Sơn: ICI Dulux

Phòng vệ sinh chính - Master room ( VND)

Phòng vệ sinh phụ ( VND)

Phòng vệ sinh chính - Master room ( VND)

Inax GL-294V (472x472mm) (2,040,000)
Lavabo đặt trên bàn

Inax GL-293V (500x450mm) (2,325,000)
Lavabo đặt trên bàn (tùy chọn)

Inax C-702VRN (3,630,000)
Bàn cầu hai khối cao cấp

Inax FBV-1500R (6,285,000)
Bồn tắm Ocean (1700x750mm)

Inax LFV-1202S-1 (1,350,000)
Vòi Lavabo nóng lạnh

Inax BFV-1203S-4C (1,850,000)
Vòi sen tắm nóng lạnh, massage

Inax H-484V (75,000)
Kệ xà phòng

Inax H-485V (210,000)
Thanh treo khăn

CF-22H (75,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Inax H-481V (55,000)
Móc áo

Inax KF-5075VA (685,000)
Gương tráng bạc

Inax CFV-102M (340,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Inax PBFV-120 (615,000)
Ga thoát sàn

Phòng vệ sinh phụ ( VND)

Inax GL-285V & L-288VC (497x426mm) (1,280,000)
Lavabo treo tường

Inax GC-108VT (2,300,000)
Bàn cầu hai khối tiêu chuẩn

Inax LFV-1202S-1 (1,350,000)
Vòi Lavabo nóng lạnh

Inax BFV-1203S-4C (1,850,000)
Vòi sen tắm nóng lạnh, massage

Inax H-482V (220,000)
Kệ gương

Inax H-484V (75,000)
Kệ xà phòng

Inax H-485V (210,000)
Thanh treo khăn

CF-22H (75,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Inax H-481V (55,000)
Móc áo

Inax KF-5075VA (685,000)
Gương tráng bạc

Inax CFV-102M (340,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Inax PBFV-120 (615,000)
Ga thoát sàn

Phòng vệ sinh chính - Master room ( VND)

Inax GL-465V (1,880,000)
Lavabo đặt trên bàn

Inax GC-909VN (8,270,000)
Bàn cầu một khối, chống bám bẩn, nắp đóng êm

Inax FBV-1502SL (8,210,000)
Bồn tắm Galaxy (1700x750mm)

Inax LFV-8000SH2 (3,900,000)
Vòi Lavabo nóng lạnh

Inax BFV-8000S (4,315,000)
Vòi sen tắm nóng lạnh, massage

Inax KF-543V (605,000)
Kệ đựng ly

Inax KF-544V (555,000)
Kệ xà phòng

Inax KF-545VW (1,100,000)
Thanh treo khăn

Inax KF-546V (590,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Inax KF-541V (220,000)
Móc áo

Inax KF-6090VA (1,145,000)
Gương tráng bạc

Inax CFV-102M (340,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Inax PBFV-120 (615,000)
Ga thoát sàn

Phòng vệ sinh phụ ( VND)

Inax GL-292V (450x450x155mm) (810,000)
Lavabo đặt trên bàn (tùy chọn)

Inax GL-288V & L-288VD (1,550,000)
Lavabo treo tường (tùy chọn)

Inax GC-702VRN (3,630,000)
Bàn cầu hai khối cao cấp

Inax LFV-8000S (3,490,000)
Vòi Lavabo nóng lạnh

Inax BFV-8000S (4,315,000)
Vòi sen tắm nóng lạnh, massage

Inax KF-542V (530,000)
Kệ gương

Inax KF-543V (605,000)
Kệ đựng ly

Inax KF-544V (555,000)
Kệ xà phòng

Inax KF-545VW (1,100,000)
Thanh treo khăn

Inax KF-546V (590,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Inax KF-541V (220,000)
Móc áo

Inax KF-6090VA (1,145,000)
Gương tráng bạc

Inax CFV-102M (340,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Inax PBFV-120 (615,000)
Ga thoát sàn

Phòng vệ sinh chính - Master room ( VND)

Toto LT367CR (500x500x155mm) (2,260,000)
Lavabo đặt trên bàn

Toto MS436SE2 (15,340,000)
Bàn cầu một khối, kèm vòi rửa nước lạnh TCW07S

Toto PAY1770DH/DB501-2D (10,530,000)
Bồn tắm nhựa có tay vịn (1700x800x580mm)

Toto TS240A (3,640,000)
Vòi lavabo nóng lạnh gật gù có bộ xả

Toto TS324A/DGH108ZR (5,650,000)
Sen tắm nóng lạnh, bát sen massage 3 chế độ

Toto TS704 (1,250,000)
Kệ đựng ly

Toto TS705 (1,300,000)
Kệ xà phòng

Toto TS702 (1,740,000)
Thanh treo khăn

Toto TS700 (570,000)
Móc áo

Toto TS703 (870,000)
Lô giấy vệ sinh

Toto YM4560A (1,418,000)
Gương phòng tắm (450x600mm)

Toto THX-20MCRB (730,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Toto TX1BN (960,000)
Ga thoát sàn vuông

Phòng vệ sinh phụ ( VND)

Toto LT942CK/PT942HFK (600x480mm) (3,690,000)
Lavabo chân lửng (tùy chọn)

Toto CS320DRE2 (6,070,000)
Bàn cầu hai khối, nắp đóng êm

Toto TS240A (3,640,000)
Vòi lavabo nóng lạnh gật gù có bộ xả

Toto TS324A/DGH108ZR (5,650,000)
Sen tắm nóng lạnh, bát sen massage 3 chế độ

Toto TS706 (2,000,000)
Kệ gương

Toto TS704 (1,250,000)
Kệ đựng ly

Toto TS705 (1,300,000)
Kệ xà phòng

Toto TS702 (1,740,000)
Thanh treo khăn

Toto TS700 (570,000)
Móc áo

Toto TS703 (870,000)
Lô giấy vệ sinh

Toto YM4560A (1,418,000)
Gương phòng tắm (450x600mm)

Toto THX-20MCRB (730,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Toto TX1BN (960,000)
Ga thoát sàn vuông

Phòng vệ sinh chính - Master room ( VND)

Toto LW526J (430x430x75mm) (2,420,000)
Lavabo đặt trên bàn

Toto MS914W (27,530,000)
Bàn cầu một khối kèm nắp rửa điện tử Washlet TCF491A

Toto TCF491A (000)
Nắp rửa điện tử Washlet TCF491A (kèm theo bàn cầu)

Toto PAY1770DH/DB501-2D (10,530,000)
Bồn tắm nhựa có tay vịn (1700x800x580mm)

Toto DL345A1 (6,450,000)
Vòi lavabo nóng lạnh gật gù có bộ xả

Toto TX454SFV2BR (16,760,000)
Sen cây nhiệt độ, bát sen masage 3 chế độ

Toto TX707AE (1,300,000)
Kệ đựng ly

Toto TX706AE (1,410,000)
Kệ xà phòng

Toto TX726AE (4,390,000)
Thanh treo khăn 2 tầng

Toto TX704AE (1,070,000)
Móc áo

Toto TX703AE (1,470,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Toto YM6090A (3,250,000)
Gương phòng tắm (600x900mm)

Toto THX20MCRB (730,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Toto TX1BN (960,000)
Ga thoát sàn vuông

Phòng vệ sinh phụ ( VND)

Toto LW908CKS (650x495mm) (5,780,000)
Lavabo treo tường, chống bám bẩn (tùy chọn)

Toto LW526J (430x430x75mm) (2,420,000)
Lavabo đặt trên bàn

Toto MS914T2 (10,140,000)
Bàn cầu một khối, chống bám bẩn, nắp đóng êm

Toto PAY1570D/DB501-2D (9,870,000)
Bồn tắm nhựa không tay vịn (1500x750x580mm)

Toto DL345A (4,080,000)
Vòi lavabo nóng lạnh gật gù có bộ xả

Toto DM331A (5,660,000)
Vòi sen tắm nóng lạnh, massage

Toto TX705AE (2,350,000)
Kệ gương

Toto TX707AE (1,300,000)
Kệ đựng ly

Toto TX706AE (1,410,000)
Kệ xà phòng

Toto TX701AE (1,860,000)
Thanh treo khăn

Toto TX704AE (1,070,000)
Móc áo

Toto TX703AE (1,470,000)
Hộp đựng giấy vệ sinh

Toto YM6090A (3,250,000)
Gương phòng tắm (600x900mm)

Toto THX20MCRB (730,000)
Dây xịt nước vệ sinh

Toto TX1BN (960,000)
Ga thoát sàn vuông

Giá mang tính tham khảo, hiện đang tính theo tỷ lệ 25-30% trên tổng chi phí đầu tư xây dựng phần thô và hoàn thiện.